foreland
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Mũi đấtdanh từA headland.
- Trong kiến tạo mảng, vùng tiếp giáp với dãy núi nơi vật chất bị xói mòn từ nó được lắng đọngdanh từIn plate tectonics, the zone adjacent to a mountain chain where material eroded from it is deposited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forelandDạng gốc (base form)
- forelandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Forelanddanh từ riêng | danh từ riêng | Mũi đất ở St Margaret's tại giáo xứ Cliffe, quận Dover, Kent, Anh (OS lưới ref TR3643) |
| Prince Charles Forelanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Svalbard |
Ví dụ
- .