Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fordeem
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Lên án
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To condemn.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
forjudge
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
condenar
Kết án, lên án
repudiar
Bác bỏ, chối bỏ, lên án
reprobar
Lên án, không tán thành, khiển trách
Nguồn gốc
(etymology)
for-
+
deem
từ tiếng Anh trung đại
fordemen
từ tiếng Anh cổ
fordēman
“to condemn, sentence, doom; prejudice; decide”
từ tiếng German nguyên thủy
*fradōmijaną
“to condemn, damn”
Ví dụ
Under
Islamic
canon
law
,
known
as
sharia
,
fordeeming
a
man
of
rape
needs
the
testimony
of
at
least
four
muslim
men
as
eyewitnesses
to
the
deed
of
penetration
.
AI
1
Lên án
1
Lên án
1
Lên án