Dịch

for you

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/fə juː/US/fɚ ju/

Nghĩa chính

  1. Dùng như một công cụ tăng cường để nhấn mạnh tính điển hình của hành vicụm giới từUsed as an intensifier to emphasize typicality of behavior
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem for, youcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see for, you.

Cụm từ (phrase)

easy for you to saycụm từYêu cầu bạn phải nỗ lực hoặc hy sinh ít, với hàm ý rằng điều đó đang hoặc đã gây khó khăn hơn cho người khác
I've got news for youcụm từDùng để nhấn mạnh một sự thật mà người nói tin là hiển nhiên nhưng người nghe dường như xem nhẹ hoặc coi thường
have I got news for youcụm từDùng để thông báo một sự việc mà người nhận đã hoặc có vẻ không biết
no soup for youcụm từCụm từ ác ý được sử dụng khi từ chối một yêu cầu, đặc biệt khi trước đó cho rằng yêu cầu đó sẽ được thực hiện
snaps for youthán từĐồng nghĩa với good for you
good for youTốt thay cho bạn
easier for youDễ hơn cho bạn
they got up a bit early for youcụm từ(Thông tục) Chúng láu cá hơn anh, chúng ta đã lừa được anh rồi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Họ sẽ tìm kiếm bạn.
  • ?Lúc nào thích hợp với bạn?
  • .Những món quà này là dành cho bạn.

AI