Nghĩa chính
- Dùng như một công cụ tăng cường để nhấn mạnh tính điển hình của hành vicụm giới từUsed as an intensifier to emphasize typicality of behavior
- Dùng theo nghĩa đen, xem for, youcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see for, you.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| easy for you to saycụm từ | cụm từ | Yêu cầu bạn phải nỗ lực hoặc hy sinh ít, với hàm ý rằng điều đó đang hoặc đã gây khó khăn hơn cho người khác |
| I've got news for youcụm từ | cụm từ | Dùng để nhấn mạnh một sự thật mà người nói tin là hiển nhiên nhưng người nghe dường như xem nhẹ hoặc coi thường |
| have I got news for youcụm từ | cụm từ | Dùng để thông báo một sự việc mà người nhận đã hoặc có vẻ không biết |
| no soup for youcụm từ | cụm từ | Cụm từ ác ý được sử dụng khi từ chối một yêu cầu, đặc biệt khi trước đó cho rằng yêu cầu đó sẽ được thực hiện |
| snaps for youthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với good for you |
| good for you | Tốt thay cho bạn | |
| easier for you | Dễ hơn cho bạn | |
| they got up a bit early for youcụm từ | cụm từ | (Thông tục) Chúng láu cá hơn anh, chúng ta đã lừa được anh rồi |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Họ sẽ tìm kiếm bạn.
- ?Lúc nào thích hợp với bạn?
- .Những món quà này là dành cho bạn.