Nghĩa chính
- Là người đầu tiên trong một số ví dụ hoặc lý dotrạng từAs the first in a number of examples or reasons.
- Như một ví dụ cụ thể, thường là ví dụ rõ ràng hoặc quan trọng nhất và gần như chắc chắn đủ để làm lung lay cuộc tranh luận về một số lý do cho điều gì đótrạng từAs a single given example, often the most obvious or important one and almost certainly enough to sway the argument, of several reasons for something.
- Là một người trong số những người khác có thể không có cùng quan điểmtrạng từAs one person among other people who may not hold the same opinion.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for one thingcụm giới từ | cụm giới từ | Dùng để giới thiệu một lý do hoặc ví dụ trong số nhiều lý do tiềm ẩn cho một điều gì đó đã được nêu hoặc sắp được giải thích |
| for one reason or anothertrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với for some reason |
| one for all, all for onecụm từ | cụm từ | Một người vì mọi người, mọi người vì một người |
| have something going for oneđộng từ | động từ | Có nhiều thuận lợi |
| for one's lifecụm giới từ | cụm giới từ | Tuyệt vọng |
| for one's partcụm giới từ | cụm giới từ | Theo như mối quan tâm một |
| for one's heartcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với for one's life |
| for one's troublecụm giới từ | cụm giới từ | Để đổi lấy sự nỗ lực của một người; như một phần thưởng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
- .Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.
- .Tôi muốn ở lại một đêm.