Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
footmark
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vết chân, dấu chân
danh từ
footprint (an impression made by a foot)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
footmark
Dạng gốc
(base form)
footmark
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
“
I
just
say
it’s
curious
,
that’s
all
.
Here’s
a
young
man
who
ought
to
cut
and
run
,
but
he
doesn’t
cut
and
run
.
He
stays
here
,
and
gives
us
every
facility
for
comparing
footmarks
.”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
footmark
footmark
ed
Mang dấu chân
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
foot
+
mark
AI
1
Vết chân
1
Vết chân
1
Vết chân