Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
footmarked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mang dấu chân
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Bearing footmarks.
Nguồn gốc
(etymology)
footmark
+
-ed
Ví dụ
On
such
a
muddy
day
,
the
carpet
of
the
hotel
lobby
was
soon
unattractively
footmarked
.
AI
1
Mang dấu chân
1
Mang dấu chân
1
Mang dấu chân