foothill
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồi dưới chân núidanh từA hill at the base of a mountain or mountain range.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foothillDạng gốc (base form)
- foothillsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foothill pinedanh từ | danh từ | Loài cây thông (Pinus sabiniana) |
| Foothill Farmsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ |
| foothill yuccadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Our Lord's candle |
| foothills larkspurdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với poisonweed |
| Foothills Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận thành phố ở miền nam Alberta, Canada, được đổi tên từ MD of Foothills số 31 vào năm 2019 |
Họ từ (word family)
cùng gốc foothillNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 38 14, , , five-man .Đỉnh leo núi cách đích chặng 14 khoảng 38km, chặng đua bắt đầu ở Limoux và kết thúc tại Foix dưới chân dãy Pyrenees, và sự cố xảy ra khi đoàn đua lộ ra ngoài ánh sáng và đi qua biểu ngữ trên đỉnh, chậm hơn nhóm năm người tách tốp mười lăm phút.