Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
footboy
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
ʊ
t
b
ɔɪ
/
Nghĩa chính
1
Chú bé hầu, chú tiểu đồng
danh từ
A serving boy, attendant, page with similar duties to those of an adult footman.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
footboy
Dạng gốc
(base form)
footboy
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
foot
+
boy
AI
1
Chú bé hầu
1
Chú bé hầu
1
Chú bé hầu