fondling
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thú cưng, người cưng chiềudanh từA pet or person who is fondled; someone who is much loved.
- Sự vuốt ve, âu yếmdanh từThe act of caressing; manifestation of tenderness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fondlingDạng gốc (base form)
- fondlingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ ngốc
- Kẻ ngốc, người khờA foolish person.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc fondlingTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ' , ?' , .Sao anh lại có thể nói tôi khắc nghiệt chứ, đồ cưng nghịch ngợm này?" bà chủ kêu lên, ngạc nhiên trước lời khẳng định vô lý đó.
- .Cô ấy đang vuốt ve con mèo.
- Layla's .Sami đang ve vuốt bầu ngực của Layla.