Dịch

fondling

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thú cưng, người cưng chiềudanh từA pet or person who is fondled; someone who is much loved.
  2. Sự vuốt ve, âu yếmdanh từThe act of caressing; manifestation of tenderness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fondlingDạng gốc (base form)
  2. fondlingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ ngốc
  1. Kẻ ngốc, người khờA foolish person.

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc fondling

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

fond-ling

động từ, danh từ

fondle-ing

Ví dụ

  • ' , ?' , .Sao anh lại có thể nói tôi khắc nghiệt chứ, đồ cưng nghịch ngợm này?" bà chủ kêu lên, ngạc nhiên trước lời khẳng định vô lý đó.
  • .Cô ấy đang vuốt ve con mèo.
  • Layla's .Sami đang ve vuốt bầu ngực của Layla.

AI