Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fomenter
danh từ
(noun)
US
/
f
oʊ
ˈ
m
ɛ
n
.
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người xúi bẩy, người xúi giục; người khích (mối bất hòa, sự phiến loạn... )
danh từ
One who incites or promotes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fomenter
Dạng gốc
(base form)
fomenter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
foment
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fomenter
foment
Kích động hoặc gây ra hành vi gây rắc rối; khuyến khích; xúi giục
động từ, danh từ
foment
ation
Hành động xúi giục; việc áp dụng các dược chất ấm, mềm, nhằm mục đích giảm đau bằng cách thư giãn da hoặc làm tan (phân tán) các khối u
danh từ
Từ liên quan
(related word)
fomentress
AI
1
Người xúi bẩy
1
Người xúi bẩy
1
Người xúi bẩy