fluorocarbon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Floruacacbondanh từAny derivative of a hydrocarbon in which every hydrogen atom has been replaced by fluorine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fluorocarbonDạng gốc (base form)
- fluorocarbonsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fluorocarbon- fluorocarbonylNhóm chức năng hóa học chứa các nguyên tử flo và oxy liên kết với một nguyên tử cacbon. (FOC-)danh từ
- fluorocarbonateChất có chứa cả ion florua và cacbonatdanh từ
- chlorofluorocarbonCác loại hợp chất hữu cơ trong đó các nguyên tử hydro của hydrocarbon được thay thế bằng các nguyên tử clo và flo; trước đây được sử dụng làm chất làm lạnh và bình xịt có thể làm chất đẩy nhưng bị thu hồi do gây hư hỏng tầng ozonedanh từ
- hydrofluorocarbonHaloalkane bao gồm hoàn toàn carbon, hydro và flodanh từ