PFC
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của private first classdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of private first class.
- Viết tắt của prefrontal cortexdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of prefrontal cortex.
- Viết tắt của perfluorocarbondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of perfluorocarbon.
- Viết tắt của preference for consistencydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of preference for consistency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PFCDạng gốc (base form)
- PFCsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của power factor correction
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of power factor correction.
Ví dụ
- . , , “ .”Trích lời George W. Bush, bên trong vỏ não trước trán, chính PFC mới là “kẻ quyết định.
- , "" -- .PFC bay hơi khi bị tác động bởi một xung siêu âm, tạo ra các bong bóng khí nở nhanh chóng bắn các viên đạn nano ra khỏi các vi ống với tốc độ cỡ mét trên giây — và các viên đạn vi mô huỳnh quang phát sáng để chỉ chính xác vị trí chúng hạ cánh trong mô mục tiêu.