fluoro-
tiền tố (prefix)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chứa flotiền tốcontaining fluorine
- Huỳnh quangtiền tốfluorescent
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ferro-fluoro-pedrizitedanh từ | danh từ | Khoáng chất lithium amphibole có công thức hóa học Na(Li₂)(Fe₂₊₂Al₂Li)[Si₈O₂₂]F₂ |
| magnesio-fluoro-hastingsitedanh từ | danh từ | Khoáng chất canxi amphibole có công thức hóa học NaCa₂(Mg₄Fe₃₊)Si₆Al₂)O₂₂F₂ |
| potassic-magnesio-fluoro-arfvedsonitedanh từ | danh từ | Loại khoáng chất thủy tinh màu xám xanh hiếm thuộc nhóm amphibole natri-kali, có công thức KNa₂(Mg₄Fe³⁺)Si₈O₂₂F₂ |
| fluoro-sodic-ferropedrizitedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ferro-fluoro-pedrizite |
| xenon hexafluoroplatinatedanh từ | danh từ | The first compound of an inert gas to be prepared; it seems to have the formula XePtF₆, but its structure is ambiguous, and may be a mixture.chưa dịch |
| fluorosulphuric acid | Chưa có nghĩa | |
| potassium hexafluoroaluminate | Chưa có nghĩa | |
| fluorhydric acid | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc fluoro-- fluorapatiteKhoáng chất canxi halophosphate, trong đó florua thay thế hydroxit của apatit, được khai thác dưới dạng quặng phốt phát và xuất hiện trong men răngdanh từ
- fluorochlorohydrocarbonCác hợp chất có nguồn gốc chính thức từ hydrocarbon bằng cách thay thế một số nguyên tử hydro bằng flo và một số bằng clo, (thường được gọi là hydrochlorofluorocarbon)danh từ
- fluorotypeQuá trình chụp ảnh trong đó muối của axit fluoric được sử dụng nhằm mục đích tạo ra hình ảnh trong máy ảnhdanh từ
- fluorohydrocortisoneChưa có nghĩa