Nghĩa chính
- Cơn lũ lụttính từFilled with water from rain or rivers.
- Bị ngập dịch, bị ngập chất lỏngtính từFilled with too much fluid.
- Bị tràn ngập, ngập ngụatính từOverwhelmed with too much of something.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của floodđộng từsimple past and past participle of flood
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- floodedDạng gốc (base form)
- more floodedSo sánh hơn (comparative)
- most floodedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flooded gumdanh từ | danh từ | Các loại bạch đàn phát triển mạnh ở đất ẩm, đặc biệt là Eucalyptus grandis và Eucalyptus rudis |
| be flooded outcụm từ | cụm từ | Phải rời khỏi nhà vì lụt lội |
Ví dụ
- .Điện thoại của chúng tôi bị dồn dập các cuộc gọi sau buổi phát sóng gây tranh cãi.
- .Ngôi làng bị ngập lụt.
- .Ngôi làng bị ngập lụt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc floodedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha