Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inundated
C1
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ngập lụt, tràn ngập
tính từ
flooded
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Ngập lụt
full
Ví dụ
We
were
inundated
with
replies
.
Chúng tôi ngập tràn câu trả lời.
We
were
inundated
with
responses
.
Chúng tôi ngập tràn phản hồi.
The
river
inundated
the
whole
region
.
Con sông đã làm ngập toàn bộ khu vực.
Xem thêm 2 ví dụ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inundated
un
inundated
Không ngập nước
tính từ
AI
1
Ngập lụt
1
Ngập lụt
1
Ngập lụt