Nghĩa chính
- Sự kết bông, sự lên bôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition in which clays, polymers or other small charged particles become attached and form a fragile structure, a floc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flocculationDạng gốc (base form)
- flocculationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- [] [] . . .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc flocculation- flocculateKết bông, kết thành cụm như lenđộng từ, tính từ, danh từ
- flocculentKết bông, giống như những mảnh len; len lỏitính từ
- reflocculationQuá trình keo tụ thứ hai hoặc tiếp theo, đặc biệt là sau quá trình keo tụdanh từ
- bioflocculationSự kết tụ của các sinh vật sinh học như vi khuẩn và tảodanh từ
Từ liên quan (related word)