Dịch

flipped learning

danh từ (noun)
US/ˈflɪpt ˈlɝnɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hệ thống giáo dục trong đó học sinh học tài liệu mới bằng cách xem các bài giảng video bên ngoài lớp học và thay vào đó, những bài tập về nhà (các bài tập được giao) sẽ được thực hiện trong các lớp học có hướng dẫndanh từkhông đếm được (uncountable)A system of education in which students learn new material by watching video lectures outside the classroom, and what used to be homework (assigned problems) is done in guided classes instead.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI