Dịch

flipped mastery

danh từ (noun)
US/ˈflɪpt ˈmæs.tɚ.i/

Nghĩa chính

  1. Sự kết hợp giữa học tập đảo ngược và học tập làm chủdanh từkhông đếm được (uncountable)The combination of flipped learning and mastery learning.

AI