Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
flipped classroom
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
l
ɪ
p
t
ˈ
k
l
æ
s
ˌɹ
u
m
/
Nghĩa chính
1
Lớp học sử dụng hệ thống giáo dục đảo ngược
danh từ
A classroom that uses the flipped learning system of education.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
flipped classroom
Dạng gốc
(base form)
flipped classroom
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Lớp học sử dụng hệ thống giáo dục đảo ngược
1
Lớp học sử dụng hệ thống giáo dục đảo ngược
1
Lớp học sử dụng hệ thống giáo dục đảo ngược