Dịch

flicky

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dễ dàng búng tay; do đó, nhẹ và nhanhtính từEasily flicked; thus, light and fast.
  2. Giống hoặc đặc trưng của một bộ phimtính từResembling or characteristic of a flick.
  3. Dao bấmdanh từflick knife, switchblade

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flickyDạng gốc (base form)
  2. flickiesSố nhiều (plural)
  3. flickierSo sánh hơn (comparative)
  4. flickiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

flick-y

danh từ

Rút gọn từ flick knife

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI