flexor
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ gấpdanh từA muscle whose contraction acts to bend a joint or limb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flexorDạng gốc (base form)
- flexorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flexor carpi ulnarisdanh từ | danh từ | Cơ ở khoang trước của cẳng tay con người |
| flexor carpi radialisdanh từ | danh từ | Cơ ở khoang trước của cẳng tay con người có chức năng uốn cong khớp cổ tay |
| flexor digitorum communisdanh từ | danh từ | Cơ gấp các ngón tay là từ đồng nghĩa của cơ gấp các ngón tay |
| flexor digitorum profundusdanh từ | danh từ | Cơ ở lớp sâu của khoang trước của cẳng tay con người |
| flexor digitorum superficialisdanh từ | danh từ | Cơ ở lớp trung gian của khoang trước của cẳng tay con người |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc flexorNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiflexor
Ví dụ
- , , picking-ups, , , .Bắt đầu từ điểm vai, sử dụng các động tác ép cơ, nhấc, nhào và ma sát nhẹ nhàng, xen kẽ với các động tác xoa bóp trên cơ tam đầu cũng như phần thịt của nhóm cơ gấp và cơ duỗi.
- .Cơ gấp là cơ làm co hai bộ phận cơ thể được nối với nhau tại một khớp.