Dịch

flexorplasty

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các phương pháp điều trị phẫu thuật nhằm điều trị tình trạng yếu hoặc hạn chế hoạt động của cơ gấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various surgical treatments for weakness or limited action of a flexor muscle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flexorplastyDạng gốc (base form)
  2. flexorplastiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 95 .

AI