Dịch

-plasty

hậu tố
UK/-ˈplæs.ti/

Nghĩa chính

  1. Sửa chữa hoặc phục hồi một bộ phận hoặc chức nănghậu tốRepair or restoration of a part or function.
  2. Đúc hoặc tạo hình thông qua một thủ tục phẫu thuậthậu tốMolding or shaping through a surgical procedure.

Cụm từ (phrase)

S-plastydanh từKỹ thuật phẫu thuật để sửa chữa các khuyết điểm trên da bằng một vết mổ dài hình chữ S
Z-plastydanh từKỹ thuật phẫu thuật thẩm mỹ đa năng bao gồm một vết mổ hình chữ Z được sử dụng để cải thiện hình thức chức năng và thẩm mỹ của sẹo

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπλᾰστός“molded, formed”

AI