flexography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuật in nổi bằng khuôn mềmdanh từkhông đếm được (uncountable)A method of printing using a rubber or polymer rotating printing plate, most commonly used for packaging (labels, tape etc.).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha