Dịch

flares

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/flɛə̯z/US/flɛɚ̯z/nguồn

Dạng gốc:flareLóe sáng

Nghĩa chính

  1. Quần ống loedanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Bell-bottoms, pants with flared legs.
  2. Số nhiều của flaredanh từplural of flare
  3. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flaređộng từthird-person singular simple present indicative of flare

Cụm từ (phrase)

flare upđộng từBùng cháy trở lại, bốc cháy
flare-updanh từSự bùng phát, bộc phát hoặc phun trào đột ngột (ban đầu là ngọn lửa, nhưng bây giờ được sử dụng rộng rãi hơn cho bất kỳ hoạt động hoặc cảm xúc bạo lực nào)
flare gundanh từLoại súng có nòng lớn giống súng lục dùng để bắn pháo hiệu
flare nutdanh từĐai ốc để cố định đầu côn của ống loe
flare outđộng từMở rộng từ vị trí trung tâm, nhằm tạo ra lực cản hoặc sự mất ổn định

Ví dụ

  • .Bão lửa mặt trời là những đợt bùng nổ năng lượng từ Mặt Trời có thể ảnh hưởng đến vệ tinh và liên lạc trên Trái Đất.
  • , , Earth's , , , .Không ai mong muốn điều đó, nhưng chúng ta là loài đầu tiên trở thành một lực lượng địa vật lý làm biến đổi khí hậu Trái Đất, vai trò trước đây vốn chỉ thuộc về kiến tạo mảng, bão lửa mặt trời và các chu kỳ băng hà.
  • .Pháo sáng được sử dụng để đánh lừa tên lửa tầm nhiệt.

AI