Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phấp phới, vỗ phần phậttính từkhông so sánh (not comparable)that flaps or flap
- Sự vỗ cánh, tiếng phần phậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance where one, or something, flaps.
- Hiện tượng vỗ âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A phonological process found in many dialects of English, especially American English and Canadian English, by which intervocalic /t/ and /d/ surface as the alveolar flap [ɾ] before an unstressed syllable, so that words such as "metal" and "medal" are pronounced similarly or identically.
- Hiện tượng dao động tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation where a resource, a network destination, etc., is advertised as being available and then unavailable (or available by different routes) in rapid succession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flappingDạng gốc (base form)
- flappingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flapping hingedanh từ | danh từ | Bản lề trong cụm cánh quạt của máy bay trực thăng cho phép mỗi cánh quạt chuyển động theo phương thẳng đứng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cuộc đua chui
- không đếm được (uncountable)The unlicensed racing of horses or greyhounds.
Họ từ (word family)
cùng gốc flappingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sân nông trại tối om và anh rón rén bước qua để lũ gà tây không kêu eng éc và đập cánh phần phật.
- , . , , .Đua chó chui là đáy cùng của môn đua chó săn greyhound, cấp độ thấp nhất trong số đó. Vừa mang tính thể thao vừa giống trò vui hội chợ, đua chui như một màn đấm bốc tay trần của giới đua chó.
- .Con chim tội nghiệp không ngừng đập cánh một cách hoảng loạn.