Dịch

flapping

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phấp phới, vỗ phần phậttính từkhông so sánh (not comparable)that flaps or flap
  2. Sự vỗ cánh, tiếng phần phậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance where one, or something, flaps.
  3. Hiện tượng vỗ âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A phonological process found in many dialects of English, especially American English and Canadian English, by which intervocalic /t/ and /d/ surface as the alveolar flap [ɾ] before an unstressed syllable, so that words such as "metal" and "medal" are pronounced similarly or identically.
  4. Hiện tượng dao động tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation where a resource, a network destination, etc., is advertised as being available and then unavailable (or available by different routes) in rapid succession.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flappingDạng gốc (base form)
  2. flappingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flapping hingedanh từBản lề trong cụm cánh quạt của máy bay trực thăng cho phép mỗi cánh quạt chuyển động theo phương thẳng đứng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cuộc đua chui
  1. không đếm được (uncountable)The unlicensed racing of horses or greyhounds.

Ví dụ

  • .Sân nông trại tối om và anh rón rén bước qua để lũ gà tây không kêu eng éc và đập cánh phần phật.
  • , . , , .Đua chó chui là đáy cùng của môn đua chó săn greyhound, cấp độ thấp nhất trong số đó. Vừa mang tính thể thao vừa giống trò vui hội chợ, đua chui như một màn đấm bốc tay trần của giới đua chó.
  • .Con chim tội nghiệp không ngừng đập cánh một cách hoảng loạn.

AI