Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thợ lắp ráp, thợ lắp máydanh từA person who fits or assembles something.
- Người mắc bệnh động kinhdanh từAn epileptic.
- Người chọn nhạc phim câmdanh từA person employed to find suitable music to accompany silent films.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fitterDạng gốc (base form)
- fittersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carpet fitterdanh từ | danh từ | Người phù hợp với thảm |
| pipe fitter | Chưa có nghĩa | |
| stove fitter | Chưa có nghĩa | |
| ship fitter | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người môi giới than
- A coal broker who conducts the sales between the owner of a coal pit and the shipper.
Họ từ (word family)
cùng gốc fitterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " sell-by . ."Họ đã quá hạn sử dụng. Nhưng những người thợ lắp đặt đã thực hiện một công việc đáng kinh ngạc là giữ cho những thiết bị này hoạt động được lâu như họ có.
- .Đối với người chọn nhạc phim trong thời kỳ phim câm, hình ảnh tham chiếu là chỉ dẫn đáng tin cậy nhất về nội dung.
- 36 , , , .Bác của anh ấy đã làm thợ lắp ống trong 36 năm, khiến ông phải tiếp xúc với chì, các loại khí lạ và những hóa chất độc hại khác.