Dịch

firefight

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cuộc đọ súng, trận giao tranhdanh từA skirmish involving an exchange of gunfire.
  2. Cuộc tranh cãi gay gắtdanh từAn intense argument.
  3. Đọ súng, giao tranh bằng súngđộng từTo engage in a firefight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. firefightNguyên thể (infinitive)
  2. firefightsSố nhiều (plural)
  3. firefought (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. firefightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

firefighter's ruledanh từĐồng nghĩa với fireman's rule
firefighter's carrydanh từĐồng nghĩa với fireman's carry

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chuyên môn quân sự Binh sĩ Binh sĩ là những chuyên gia chiến đấu lý tưởng cho các tuyến đầu của một trận đọ súng.
  • : Sperwan Ghar, .Mục tiêu của anh: một dải đất cao tên là Sperwan Ghar, nơi anh và các binh sĩ của mình đã đọ súng với một nghìn tay súng Taliban để chiếm ngọn đồi và gọi các cuộc không kích mang tính quyết định để xoay chuyển tình thế.

AI