Dịch

fired

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfaɪ̯əd/US/ˈfaɪ̯ɚd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bị sa thải, bị đuổi việctính từdismissed, terminated from employment.
  2. Được nung, nungtính từHeated in a furnace, kiln, etc., to become permanently hardened.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của fiređộng từsimple past and past participle of fire

Ví dụ

  • .cậu có thể bị sa thải nếu cậu làm thế
  • .Họ đã nổ súng.
  • .Tôi nghĩ là Tom nên bị sa thải.

AI