Nghĩa chính
- Bị sa thải, bị đuổi việctính từdismissed, terminated from employment.
- Được nung, nungtính từHeated in a furnace, kiln, etc., to become permanently hardened.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fiređộng từsimple past and past participle of fire
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)get firedBị sa thảishots firedĐược sử dụng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: (đặc biệt là thực thi pháp luật) chỉ ra rằng một khẩu súng đã được xả ra ở khu vực lân cận người nóiall-firedCực độ, quá mứcgas-firedVận hành bằng chất khíoil-firedDùng dầu làm nhiên liệu (đun, lò )last hired, first firedNhững nhân viên được thuê gần đây nhất trong một doanh nghiệp có thể là những người đầu tiên bị sa thải nếu doanh nghiệp cần thu hẹp quy mô
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc firedVí dụ
- .cậu có thể bị sa thải nếu cậu làm thế
- .Họ đã nổ súng.
- .Tôi nghĩ là Tom nên bị sa thải.