Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
findable
tính từ
(adjective)
/ˈ
f
aɪ
n
d
ə
b
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Có thể tìm thấy được, có thể khám phá được
tính từ
Able to be found.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
findable
Dạng gốc
(base form)
more findable
So sánh hơn
(comparative)
most findable
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
find
+
-able
từ tiếng Anh trung đại
fyndable
Ví dụ
“
But
you
did
a
fine
job
being
findable
—
stayed
on
camera
,
stayed
still
.
I
only
lost
you
for
a
few
minutes
.”
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
discernible
discoverable
discernable
reperible
repertible
Họ từ
(word family)
cùng gốc
findable
findable
ness
Thuộc tính có thể được tìm thấy
danh từ
un
findable
Không thể tìm được, không thể thấy được; hiếm
tính từ
findab
ility
Khả năng được tìm thấy
danh từ
AI
1
Có thể tìm thấy được
1
Có thể tìm thấy được
1
Có thể tìm thấy được