Dịch

final curtain

danh từ (noun)
UK/ˈfaɪnl̩ ˈkɜːtn̩/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Lần cuối cùng tấm màn được hạ xuống, sau một buổi biểu diễn và bất kỳ lời kêu gọi hạ màn nàodanh từThe last time the curtain is lowered, after a performance and any curtain calls.
  2. Sự kết thúc của một cái gì đó đã tồn tại trong một thời gian dàidanh từThe end to something that has lasted for a long time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. final curtainDạng gốc (base form)
  2. final curtainsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI