Dịch

filtration

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of filtering; the mechanical separation of a liquid from the undissolved particles floating in it.
  2. Họ tập con có thứ tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A totally ordered collection of subsets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. filtrationDạng gốc (base form)
  2. filtrationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

membrane filtrationdanh từLọc qua màng thấm hoặc bán thấm

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfiltration

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ta phá hoại hệ thống lọc nước.
  • .Có vấn đề với hệ thống lọc nước.
  • .Hệ thống lọc không khí bị tắc.

AI