Dịch

filled with

US/ˈfɪld wɪθ/

Nghĩa chính

  1. Chứa đầy, tràn ngập

Cụm từ (phrase)

filled with somethingĐầy ắp hoặc tràn đầy với cái gì
be filled with wonderTràn đầy kinh ngạc

AI