Nghĩa chính
- Chứa đầy, tràn ngập
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| filled with something | Đầy ắp hoặc tràn đầy với cái gì | |
| be filled with wonder | Tràn đầy kinh ngạc |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| filled with something | Đầy ắp hoặc tràn đầy với cái gì | |
| be filled with wonder | Tràn đầy kinh ngạc |