Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
filled with something
US
/ˈ
f
ɪ
l
d
w
ɪ
θ
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Đầy ắp hoặc tràn đầy với cái gì
Ví dụ
The
room
was
filled
with
smoke
.
Căn phòng đầy khói.
Xuất hiện ở từ khác
filled
kết hợp
đầy ắp hoặc tràn đầy với cái gì
AI
1
Đầy ắp hoặc tràn đầy với cái gì
1
Đầy ắp hoặc tràn đầy với cái gì
1
Đầy ắp hoặc tràn đầy với cái gì