Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be filled with wonder
US
/
b
i
ˈ
f
ɪ
l
d
w
ɪ
θ
ˈ
w
ʌ
n
d
ɚ/
Nghĩa chính
1
Tràn đầy kinh ngạc
Ví dụ
The
audience
was
filled
with
wonder
at
the
final
scene
.
Khán giả tràn đầy kinh ngạc trước cảnh cuối.
Xuất hiện ở từ khác
wonder
kết hợp
tràn đầy kinh ngạc
AI
1
Tràn đầy kinh ngạc
1
Tràn đầy kinh ngạc
1
Tràn đầy kinh ngạc