Dịch

fiddling

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kéo đàn fiddle, chơi vĩ cầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The playing of music on a fiddle.
  2. Sự bồn chồn, sự cựa quậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of fidgeting.
  3. Sự tinh chỉnh, sự thao tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tweaking; manipulation.
  4. Vụn vặt, tầm thườngtính từOf petty or trivial importance; footling

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fiddlingDạng gốc (base form)
  2. fiddlingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • [], […] [], , […]Chúng tôi, những bác sĩ của cô ấy dường như bất lực trong việc ngăn ngừa tác dụng phụ, bất chấp mọi sự trấn an của chúng tôi, và mọi sự tinh chỉnh và thao tác với liều lượng
  • , .Đó chỉ là một lỗi nhỏ vụn vặt, nhưng cuối cùng lại gây ra thảm họa.
  • .Anh ta đang nghịch điện thoại.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI