Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fiddlery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loay hoay về; chỉnh sửa hoặc thao tác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Fiddling about; tweaking or manipulation.
Ví dụ
the
endless
weeks
of
tedious
fiddlery
and
close
planning
and
checking
AI
1
Loay hoay về
1
Loay hoay về
1
Loay hoay về