Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nghệ sĩ vĩ cầm, tay vĩ cầmdanh từOne who plays the fiddle.
- Kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợmdanh từOne who fiddles; a cheat.
- Người mày mò, kẻ táy máydanh từOne who fiddles or tweaks.
- Cua còng, còng giódanh từA burrowing crab of the genus Gelasimus, of many species. The male has one claw very much enlarged, and often holds it in a position similar to that in which a musician holds a fiddle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fiddlerDạng gốc (base form)
- fiddlersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pay the fiddlerđộng từ | động từ | Đối mặt với hậu quả của hành động của một người |
| drunk as a fiddlertính từ | tính từ | Say rượu hoàn toàn |
| fiddler crabdanh từ | danh từ | Còng, còng còng, cáy |
| bull fiddlerdanh từ | danh từ | Tay bass đôi; người chơi vĩ cầm (bass đôi) |
| bass fiddlerdanh từ | danh từ | Tay bass đôi; người chơi bass (bass đôi) |
| kiddy fiddlerdanh từ | danh từ | Kẻ ấu dâm hoặc một kẻ lạm dụng tình dục trẻ em |
| fiddler's neckdanh từ | danh từ | Bệnh nghề nghiệp của nghệ sĩ violin và người chơi viola, thường có biểu hiện đỏ, dày và viêm ở cổ bên trái, phía dưới góc hàm nơi cầm nhạc cụ |
| Fiddler's Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Thế giới bên kia huyền thoại dành cho những thủy thủ đã nghỉ hưu, nơi luôn có niềm vui, nhạc fiddle và khiêu vũ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chim nhép
- Chim nhép, dẽ giunThe common European sandpiper (Actitis hypoleucos); so called because it habitually wags its tail up and down resembling the back and forth movement of a fiddler.
Họ từ (word family)
cùng gốc fiddlerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifithelere
- từ tiếng Anh cổfiþelere
Ví dụ
- .Hắn say mèm.
- .Kẻ nào khiêu vũ phải trả tiền cho nhạc công.
- .Nghệ sĩ vĩ cầm lên dây đàn của mình.