Dịch

fiddler

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nghệ sĩ vĩ cầm, tay vĩ cầmdanh từOne who plays the fiddle.
  2. Kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợmdanh từOne who fiddles; a cheat.
  3. Người mày mò, kẻ táy máydanh từOne who fiddles or tweaks.
  4. Cua còng, còng giódanh từA burrowing crab of the genus Gelasimus, of many species. The male has one claw very much enlarged, and often holds it in a position similar to that in which a musician holds a fiddle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fiddlerDạng gốc (base form)
  2. fiddlersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pay the fiddlerđộng từĐối mặt với hậu quả của hành động của một người
drunk as a fiddlertính từSay rượu hoàn toàn
fiddler crabdanh từCòng, còng còng, cáy
bull fiddlerdanh từTay bass đôi; người chơi vĩ cầm (bass đôi)
bass fiddlerdanh từTay bass đôi; người chơi bass (bass đôi)
kiddy fiddlerdanh từKẻ ấu dâm hoặc một kẻ lạm dụng tình dục trẻ em
fiddler's neckdanh từBệnh nghề nghiệp của nghệ sĩ violin và người chơi viola, thường có biểu hiện đỏ, dày và viêm ở cổ bên trái, phía dưới góc hàm nơi cầm nhạc cụ
Fiddler's Greendanh từ riêngThế giới bên kia huyền thoại dành cho những thủy thủ đã nghỉ hưu, nơi luôn có niềm vui, nhạc fiddle và khiêu vũ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chim nhép
  1. Chim nhép, dẽ giunThe common European sandpiper (Actitis hypoleucos); so called because it habitually wags its tail up and down resembling the back and forth movement of a fiddler.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifithelere
  2. từ tiếng Anh cổfiþelere

Ví dụ

  • .Hắn say mèm.
  • .Kẻ nào khiêu vũ phải trả tiền cho nhạc công.
  • .Nghệ sĩ vĩ cầm lên dây đàn của mình.

AI