fibrinogen
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chất tạo tơ màu, tơ tuyết; fibrinogendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A protein that in humans plays a role in the formation of clots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fibrinogenDạng gốc (base form)
- fibrinogensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -fibanhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của chất đối kháng thụ thể fibrinogen |