Dịch

fiat

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sắc lệnh, mệnh lệnh độc đoándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arbitrary or authoritative command or order to do something; an effectual decree.
  2. Sự cho phép, sự phê chuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Authorization, permission or (official) sanction.
  3. Lệnh của thẩm phán, trát tòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A warrant of a judge for certain processes.
  4. Định đoạt, bắt buộc thực thiđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) happen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fiatNguyên thể (infinitive)
  2. fiatsSố nhiều (plural)
  3. fiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fiatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fiat currencydanh từĐồng tiền pháp định
fiat moneydanh từTiền theo luật định
government fiatMệnh lệnh của chính phủ
presidential fiatSắc lệnh của tổng thống
rule by fiatCai trị bằng sắc lệnh
fiat luxcụm từHãy để có ánh sáng, đặc biệt trong bối cảnh ánh sáng là ẩn dụ cho trí tuệ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lệnh ủy quyền của Đại Chưởng ấn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An authority for certain proceedings given by the Lord Chancellor's signature.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhfīat“let it be done”

Ví dụ

  • .Một sắc lệnh của tổng thống.
  • .Cai trị bằng sắc lệnh độc đoán.
  • , [ , ].Đồng đô la vàng cũng giống như đồng đô la tiền pháp định như đồng đô la bạc hay đô la giấy, vì không có đồng đô la nào trong số đó là tiền nếu không có tiền pháp định này [của chính phủ, rằng nó là hợp pháp].

AI