Nghĩa chính
- Người phong kiếndanh từAn advocate or practitioner of feudalism.
- Ủng hộ hoặc thực hành chế độ phong kiến, hoặc trong đó chế độ phong kiến được thực hànhtính từAdvocating or practising feudalism, or in which feudalism is practised.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feudalistDạng gốc (base form)
- feudalistsSố nhiều (plural)
- more feudalistSo sánh hơn (comparative)
- most feudalistSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , .
- , .
- , , Free-trader , .
Họ từ (word family)
cùng gốc feudalistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha