fetishistic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sự thờ vậttính từOf or pertaining to fetishism or fetishists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fetishisticDạng gốc (base form)
- more fetishisticSo sánh hơn (comparative)
- most fetishisticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fetishistic necrophiliactính từ | tính từ | Một trong mười phân loại bệnh hoại tử dựa trên mức độ nghiêm trọng ngày càng tăng của chứng rối loạn theo định nghĩa của nhà tâm lý học pháp y người Mỹ Anil Aggrawal (Lớp V) |
Ví dụ
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fetishisticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha