feta
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phô mai fetadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of curd cheese made from sheep’s or goat’s milk and originating from Greece.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fetaDạng gốc (base form)
- fetasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feta cheesedanh từ | danh từ | fetachưa dịch |
| fetal positiondanh từ | danh từ | Vị trí của thai nhi trong bụng mẹ |
| fetal alcohol syndromedanh từ | danh từ | Các dị tật bẩm sinh do người mẹ uống quá nhiều rượu trong thời kỳ mang thai |
| fetal alcohol spectrum disorderdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại dị tật bẩm sinh và rối loạn phát triển nào, bao gồm hội chứng rượu bào thai, xảy ra ở người tiếp xúc với rượu trong thời kỳ mang thai |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fetaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạpφέταféta
- từ tiếng Ýfetta“slice”
Ví dụ
- , .Trước khi có các bà mẹ MAHA và những người vợ truyền thống khoe bánh mì tự làm và phô mai feta trên mạng xã hội, đã có một làn sóng thúc đẩy người Mỹ trở lại bếp núc.
- .Ô liu đen và phô mai feta trang trí cho món salad.
- .Phô mai feta chứa rất nhiều muối.