Dịch

feminization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động nữ tính hóa, hoặc trạng thái bị nữ tính hóadanh từThe act of feminizing, or the state of being feminized.
  2. Sự phát triển của các đặc điểm giới tính nữdanh từThe development of female sex characteristics.
  3. Sự gia tăng dân số hoặc sự tham gia của phụ nữdanh từThe increasing in female population or participation.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , let’s “” .

AI