feministic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc thuyết nam nữ bình quyềntính từOf or relating to or in accordance with feminism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feministicDạng gốc (base form)
- more feministicSo sánh hơn (comparative)
- most feministicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anarcha-feministictính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa nữ quyền vô chính phủ hoặc tình trạng vô chính phủ của nữ quyền |
Họ từ (word family)
cùng gốc feministicVí dụ
- “” .