Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc giết một người phụ nữ hoặc một cô gái, ban đầu (theo nghĩa bóng) có liên quan đến việc mất đức hạnh nhưng bây giờ thường là (luật) đặc biệt vì giới tính hoặc giới tính của họ và đặc biệt là việc giết người bởi một người đàn ông có động cơ sai lầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The killing of a woman or girl, originally (figurative) with reference to loss of virtue but now usually (law) specifically because of their sex or gender and especially such a killing by a man motivated by misogyny.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- femicideDạng gốc (base form)
- femicidesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thực hiện một hành động như vậy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who commits such an act.
Ví dụ
- Valentine’s country’s , mother’s .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
fem--icide
- từ tiếng Latinhfēmina“woman”