Dịch

feel like

động từ (verb)
UK/ˈfiːl ˈlaɪk/US/ˈfil ˈlaɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thèm, muốn, thíchđộng từTo have a desire for something, or to do something.
  2. Cảm thấy như, thấy mình nhưđộng từTo perceive oneself to resemble (something); to have the sense of being (something).
  3. Cảm thấy, dự đoánđộng từTo feel that something is likely to happen; to predict.
  4. Cảm thấy như, có cảm giác nhưđộng từTo feel as though.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. feel likeNguyên thể (infinitive)
  2. feels likeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. felt like (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feeling likePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

feel like deathđộng từCảm thấy cực kỳ tồi tệ, ốm yếu, kiệt sức hoặc kiệt sức
feel like oneselfđộng từĐồng nghĩa với feel oneself
feel like shitCảm thấy cực kỳ mệt mỏi hoặc tệ hại
feel like myselfCảm thấy bình thường
feel like a nobodyCảm thấy mình vô dụng
feel like an idiotCảm thấy mình như kẻ ngốc
feel like somethingCảm giác như cái gì
feel like an outsiderThấy mình như người ngoài

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Có vẻ như
  1. Có vẻ như, dường nhưTo give a perception of something; to appear or to seem.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " ." " .""Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."
  • .Bây giờ tôi thấy muốn khóc.
  • .Hôm nay tôi không có hứng nói tiếng Pháp.

AI