Dịch

federated

C1tính từ (adjective)
/ˈfɛdəɹeɪtɪd/

Nghĩa chính

  1. Liên bang, thống nhấttính từkhông so sánh (not comparable)United, as a federation, under a central government
  2. Liên kết mạng, phi tập trungtính từkhông so sánh (not comparable)Interconnected, as a federation or supernetwork of independent and interoperable services.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Liên bang

Cụm từ (phrase)

federated statedanh từCộng đồng lãnh thổ và hiến pháp tạo thành một phần của liên bang
federated learningdanh từKỹ thuật học máy đào tạo thuật toán trên nhiều thiết bị biên phi tập trung hoặc máy chủ chứa các mẫu dữ liệu cục bộ mà không trao đổi chúng
Federated Malay Statesdanh từ riêngLiên bang gồm bốn quốc gia được bảo hộ ở Bán đảo Mã Lai — Selangor, Perak, Negeri Sembilan và Pahang — được chính phủ Anh thành lập năm 1895, tồn tại cho đến năm 1946, khi họ cùng với hai trong số các Khu định cư Eo biển trước đây (Malacca và Penang) và các Bang Mã Lai Không Liên bang thành lập Liên minh Mã Lai
Federated States of Micronesiadanh từ riêngLiên bang Mi-crô-nê-di
federated databaseChưa có nghĩa
federated directoryChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Mastodon là một mạng xã hội mã nguồn mở và phi tập trung.
  • .Palikir là thủ đô của Liên bang Micronesia.

AI