Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
favouritest
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Yêu thích
tính từ
không so sánh
(not comparable)
favourite
Nguồn gốc
(etymology)
favourite
+
-est
Ví dụ
“
And
I
want
a
little
book-case
,
papa
,”
she
said
;
“
a
little
one
,
you
know
,
just
for
my
favouritest
books
;
for
,
of
course
,
the
most
of
my
books
will
be
down
in
the
library
.”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
喜欢
xǐ huan
Thích, yêu thích
喜闻乐见
xǐ wén lè jiàn
Yêu thích, hoan nghênh
Tiếng Tây Ban Nha
favorito
Yêu thích, ưa thích
afición
Niềm say mê, sự yêu thích
AI
1
Yêu thích
1
Yêu thích
1
Yêu thích