fatten
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vỗ béođộng từngoại động từ (transitive)To cause (a person or animal) to be fat or fatter.
- Trở nên béođộng từnội động từ (intransitive)To become fat or fatter.
- Làm dàyđộng từngoại động từ (transitive)To make thick or thicker (often something containing paper, especially money).
- Trở nên dàyđộng từnội động từ (intransitive)To become thick or thicker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fatten (sb/sth) (up)vỗ béo (ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)fatten the curveVỗ béo hoặc tăng cân do lệnh phong tỏa của đại dịch COVID-19
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm màu mỡ
- ngoại động từ (transitive)To make (soil) fertile and fruitful.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm màu mỡ
Họ từ (word family)
cùng gốc fattenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , fayleth, , meate , , , , , , & cleere:Nếu vật chất quá ít, khả năng tiêu hóa suy giảm, cơ thể khô héo; nếu vật chất và thức ăn vừa phải, thức ăn được tiêu hóa tốt, cơ thể trở nên béo tốt, tim được an ủi, nhiệt lượng tăng thêm, các dịch cơ thể điều hòa, và trí tuệ minh mẫn.
- , , ; , […]Người Lapland, sống ở nơi ngô không thể mọc, làm bánh từ vỏ cây; và Linneus báo cáo rằng lợn ở đó trở nên béo tốt nhờ loại thức ăn đó.
- “ , you’ve , ! […]”Lão già kinh tởm, lão luôn cố biến Erik thành nô lệ, để làm dày ví tiền của lão!