Dịch

fatten

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vỗ béođộng từngoại động từ (transitive)To cause (a person or animal) to be fat or fatter.
  2. Trở nên béođộng từnội động từ (intransitive)To become fat or fatter.
  3. Làm dàyđộng từngoại động từ (transitive)To make thick or thicker (often something containing paper, especially money).
  4. Trở nên dàyđộng từnội động từ (intransitive)To become thick or thicker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fattenNguyên thể (infinitive)
  2. fattensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fattenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fatteningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fatten (sb/sth) (up)vỗ béo (ai/cái gì)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Làm màu mỡ
  1. ngoại động từ (transitive)To make (soil) fertile and fruitful.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • [] , fayleth, , meate , , , , , , & cleere:Nếu vật chất quá ít, khả năng tiêu hóa suy giảm, cơ thể khô héo; nếu vật chất và thức ăn vừa phải, thức ăn được tiêu hóa tốt, cơ thể trở nên béo tốt, tim được an ủi, nhiệt lượng tăng thêm, các dịch cơ thể điều hòa, và trí tuệ minh mẫn.
  • , , ; , […]Người Lapland, sống ở nơi ngô không thể mọc, làm bánh từ vỏ cây; và Linneus báo cáo rằng lợn ở đó trở nên béo tốt nhờ loại thức ăn đó.
  • “ , you’ve , ! […]”Lão già kinh tởm, lão luôn cố biến Erik thành nô lệ, để làm dày ví tiền của lão!

AI